| mưa móc | dt. Mưa và xương // (B) Ơn trên ban xuống: Nhờ ơn mưa móc. |
| mưa móc | - d. 1. Mưa và sương. 2. Nói ân huệ ban từ trên xuống: Ơn mưa móc. |
| mưa móc | dt. 1. Mưa và sương. 2. Ân huệ từ trên ban xuống. |
| mưa móc | dt (dịch từ chữ Hán: vũ lộ) Nói ân huệ từ trên ban xuống: Đã từng tắm gội ơn mưa móc (NgCgTrứ). |
| mưa móc | .- d. 1. Mưa và sương. 2. Nói ân huệ ban từ trên xuống: Ơn mưa móc. |
* Từ tham khảo:
- mưa nắng
- mưa nắng dãi dầu
- mưa ngâu
- mưa nguồn chớp biển
- mưa như đổ nước
- mưa như trút