| nâng cao | - Làm tăng thêm: Nâng cao nhiệt tình cách mạng. |
| nâng cao | đgt Làm cho cao hơn trước: Không ngừng nâng cao đời sống của nhân dân (HCM); Quan trọng đối với việc nâng cao chất lượng công tác (PhVKhải). |
| nâng cao | .- Làm tăng thêm: Nâng cao nhận thức cách mạng. |
Dũng giơ tay nâng cao mấy cành bồ kết dại , bảo Loan : Hai ta phải ra thôi. |
Thoáng nghe câu chuyện của hai người , một trang thiếu niên ngồi bên nâng cao cốc rượu sâm banh mời và nói : Xin ai nấy uống cạn với tôi một cốc rượu. |
Thì nâng cao mái lên. |
| Hứng trí , Bính nâng cao cốc rượu mai quế lộ cười nói : Thế thì mình và chú Tư cùng uống nào ! Dứt lời , Bính hơi ngả đầu , chun mũi lại , lim dim mắt , tợp một hớp thật to. |
| Hứng trí , Bính nâng cao cốc rượu mai quế lộ cười nói : Thế thì mình và chú Tư cùng uống nào ! Dứt lời , Bính hơi ngả đầu , chun mũi lại , lim dim mắt , tợp một hớp thật to. |
| Trong khi đó thì nền nhà , chuồng lợn , chuồng gà của mẹ con người đàn bà từ thiện kia mỗi lúc một nâng cao hơn mực nước. |
* Từ tham khảo:
- lính thú
- lính thuỷ
- lính thuỷ đánh bộ
- lính tráng
- lính tuần
- lính tuần là ao rượu