| liền da | tt. Lành, triến da hoặc triến vỏ: Chó liền da; Nhánh cây chiết liền da thì không có rễ. |
| Lê Giang tân trang nhan sắc để vá lại vết sẹo chưa bao giờ lliền da. |
| Mặt nó méo xệch , thẹo này chưa lliền dathì thẹo khác lại vỡ toác. |
| Riêng vùng da mông có nguy cơ hoại tử , TS BS Phan Minh Hoàng , Trưởng khoa Phẫu thuật tạo hình thẩm mỹ của BV , đã tiến hành đặt áp lực âm nhằm giúp lliền dacho bệnh nhân và nhiều lần thực hiện cấy ghép da. |
| Nỗi ám ảnh từ... cua Ngót 40 năm đã trôi qua , nỗi đau chiến tranh đã lùi lại , những vết thương cũng kịp lliền danhưng có những ký ức chị bảo sẽ chẳng thể nào phai được. |
| Theo Thiếu tướng Thành , các chiến sĩ hải quân Việt Nam tại Trường Sa , dù hàng ngày phải đối diện với thời tiết khắc nghiệt , với nỗi nhớ đất lliền dadiết nhưng tinh thần bảo vệ , xả thân vì chủ quyền Việt Nam lúc nào cũng rất cao. |
* Từ tham khảo:
- lên ngược xuống xuôi
- lên như diều
- lên như diều được gió
- lên như diều gặp gió
- lên nước
- lên nước