| nan y | tt. Chạy hết thầy hết thuốc mà không mạnh: Chứng bịnh nan-y. |
| nan y | tt. Bệnh khó chữa khỏi: bệnh nan y. |
| nan y | tt (H. nan: khó; y: chữa bệnh) Khó chữa bệnh: Ngày xưa, người ta cho bốn bệnh phong, lao, cổ, lại là tứ chứng nan y, nay thì đã chữa được cả. |
| Một đứa bị bệnh nan y sống thui thủi giữa đồng vắng. |
| Ông cười nhẹ rồi nói : Chúng tôi nghe bà con mách rằng : ngày trước vì cậu không may bị bệnh nan y , mà mấy miếng ruộng quanh miễu không ai dám cày. |
Trúc thạch nan y tục Cầm tôn bất liệu bần. |
| Tôi thì thấy nó thật sự hoang dại từ lúc phát hiện căn bệnh nan y trễ tràng. |
| Chính anh giới thiệu phương pháp tuyệt thực trước lúc ăn gạo lứt trị bệnh nan y , chính anh trách tôi yếu đuối , bây giờ thì nghi ngại. |
| Với khả năng nhận biết các điểm bất thường chính xác trên 90% , phần mềm ứng dụng AI này sẽ hỗ trợ đắc lực y bác sĩ trong sàng lọc ung thư và phát hiện các bệnh nan y. |
* Từ tham khảo:
- nản
- nản chí
- nản lòng
- nản lòng nhụt chí
- nán
- nán níu