| liêm lại | dt. Quan-lại thanh-liêm: Minh-quân liêm-lại. |
| Nhưng không hiểu sao trong quá trình thực hiện phương án đền bù GPMB quận Nam Từ Lliêm lạichỉ áp dụng vào gianh giới của khuôn viên. |
| Kể từ ngày đó , mỗi lúc nhận lương , Lliêm lạidành dụm mua tặng Tép một vài món quà , lúc thì chai dầu thơm , cục xà bông khi thì đôi ba cái kẹp tóc xinh xắn. |
| Tuy nhiên , trong khi đang phải chịu hình thức kỷ luật cảnh cáo cả về Đảng và chính quyền thì Đảng ủy và HĐND quận Nam Từ Lliêm lạicó những bước đi bất thường nhằm bãi miễn chức danh Chủ tịch UBND phường Đại Mỗ đối với ông Nguyễn Minh Giảng. |
* Từ tham khảo:
- thoi dệt
- thoi song-đội
- thoi xỉa
- thòm vai
- thỏm-lõm
- thon-nhọn