| hẩng | tt. X. Hâng-hẩng: Trời hẩng nắng. |
| hẩng | Xt. Hửng. |
| hẩng | Nói trời âm đã lâu bỗng có bóng nắng: Trời đã hẩng nắng, đem thóc ra phơi. |
Dân làng sợ thanh thế nên không dám nói gì , chàng nông phu kia tâng hẩng. |
Bao nhiêu bộ mặt tâng hẩng đều cúi cả vào trang cổ thi và ề à ngâm lại : "Mộ thượng mai khai , xuân hựu lão ; Đình biên hạc khứ , khách không hoàn". |
| Cô Ba chẩng hẩng. |
Vậy thì đông lắm , người sống trên chợ này hể mười thì có năm người y chang hoàn cảnh vậy , dân Ba Bảy Chín mà , "ba chìm , bảy nổi , chín lênh đênh" , chị hỏng nghe saỏ Má tôi chẩng hẩng : Vậỷ Ừ , người đó quen sao mà tìm coi bộ cực dữ? Quen. |
* Từ tham khảo:
- phá thối
- phá trúc chi thế
- phá vây
- phác
- phác
- phác hoạ