| hân hạnh | tt. Vui và may-mắn: Hân-hạnh nhận được thơ ông. |
| hân hạnh | - tt. Vui mừng, lấy làm may mắn khi được dịp tiếp xúc, quan hệ với ai: hân hạnh được gặp ngài hân hạnh đón tiếp quý khách. |
| hân hạnh | tt (H. hân: vui mừng; hạnh: may mắn) Vui mừng và may mắn: Tôi lấy làm hân hạnh được gặp ngài. |
| hân hạnh | bt. Sung sướng, được may-mắn. // Rất hân-hạnh biết ông. |
| hân hạnh | .- Vui mừng, lấy làm may mắn: Hân hạnh được gặp mấy người bạn ngoại quốc. |
| hân hạnh | Vui mừng may mắn: Được tiếp ông lấy làm hân-hạnh lắm. |
| Làm dâu một nhà giàu ấy , Bìm cho là rất hân hạnh. |
Một cô gái mơn mởn đào tơ , lộ đầy vẻ đẹp , màu tươi như thế thì ngắm mà cầm lòng cho được ? Ấy , là chưa kể món tiền hồi môn nó theo cô về nhà kẻ sẽ có hân hạnh , có diễm phúc được làm chồng cô. |
| Tưởng việc gì quan trọng , hoá ra là việc đi dạm vợ... Minh chợt vui vẻ ngắt lời : Tôi xin hân hạnh được chúc mừng anh. |
| Anh em chỉ nhờ nhau , chỉ cứu giúp nhau trong khi hoạn nạn thôi , chứ lúc bình thường thì hồ dễ ai đã phải cần đến ai , hồ dễ tôi được cái hân hạnh giúp đỡ cô chút đỉnh. |
| Cô thừa biết rằng chỉ vì con bé kia có chút nhan sắc mà được cái hân hạnh chồng mình xử một cách quá lễ phép đến như thế. |
| Chiều nay ông có cho phép tôi lại xem không ? Bạch Hải vui mừng : Tôi lấy làm hân hạnh mời ông lại chơi. |
* Từ tham khảo:
- a-spi-rin
- a-ta-tin
- a tăng kì
- a tăng kì kiếp
- a thân ca
- a thần phù