| nằm xoài | đt. Nằm duỗi tay chân. |
| nằm xoài | đgt Nằm thẳng cả người: Tôi vội kêu: B 52 đấy! rồi nằm xoài ra (NgKhải). |
| Tên thiếu úy vẫn nằm xoài trên cỏ. |
| Rồi hắn lại nằm xoài xuống cỏ. |
| Lãm ngâm mình dưới ao chán chê , rồi để nguyên quần ướt như vậy mà nằm xoài lên tấm ghi. |
| Phải như ngày xưa , chắc chắn hắn đã cười ha hả , nằm xoài xuống cho bọn đàn em đấm bóp , mắt khép lim dim để tận hưởng phút vinh quang của một iêng hùng thoát nạn. |
* Từ tham khảo:
- thắt ngặt
- thắt nút
- thắt ruột thắt gan
- thâm
- thâm
- thâm