| nằm viện | đgt Nằm ở bệnh viện để được chữa bệnh: Bố tôi đi nằm viện đã một tuần nay. |
| Chính những ngày nằm viện rỗi rãi , tôi mới nghĩ Hạnh là một cô gái đẹp. |
| Tôi bảo sao mà về , mẹ quên đang nằm viện , dây nhợ quanh mình à? Ờ nhỉ , nằm đây hoài chán quá , Dũng ơi " … Lại thêm một buổi chiều nữa trôi qua. |
| Những ngày đó Thanh phải nằm viện. |
| Tám năm vợ đi , ông mải miết tìm đến cái thứ men cay chết người ấy , để rồi kể cả khi bị xuất huyết dạ dày nằm viện , cũng chỉ có thằng con trai ở bên chăm lo cho bố. |
| Ké đã mất hai người thân , giờ phải lo khâm liệm tang gia làm sao ké lại yên tâm đi nằm viện điều trị được. |
| Chính Kiệm nói lời nhờ Từ sau cuộc nhậu cuối cùng , mà cái sự nhờ vả cũng sặc mùi tính toán đáp trả : "Hồi mười tuổi có lần tao cố ý bắn ná vào chim mày , khiến mày nằm viện nửa tháng , nhớ không Từ". |
* Từ tham khảo:
- thuyền trưởng
- thuyền viên
- thuyền xuôi gió ngược
- thuyền xưởng
- thuyết
- thuyết bất biến