| lên đầu | đt. Đánh trên đầu, lời hăm: Coi chừng cây lên đầu! |
| Bà cầm chiếc nón rách cạp , đội lên đầu , rồi bước xuống sân. |
| Chàng nhớ đếnmột bức tranh khôi hài xem trên báo vẽ người đội giấy lên đầu và nói : Mình không điên , vì mình còn biết là mình không điên. |
Trương duỗi chân , và quặt hai tay lên đầu làm gối , lạ nhất là ngay trong lúc đó có ý tưởng tự tử và giết người , Trương lại thấy trong mình khoan khoái , mạch máu lưu thông đều đều và hơi thở nhẹ nhàng. |
Theo sau lời nói , một tiếng cốp mạnh lên đầu thằng nhỏ , nhưng Khương chỉ để ý đến tiếng mở tráp và tiếng xu , hào chạm nhau. |
| Loan rùng mình , cởi khăn san quàng phủ lên đầu , vì gió lạnh nổi lên lọt vào phòng. |
| Phải , tôi đâu được bằng chú ấy... Trường đứng dậy chụp khăn lên đầu : Nhưng tôi bảo thật cho chú ấy biết. |
* Từ tham khảo:
- trưởng đoàn ngoại giao
- trưởng giả
- trưởng giả học làm sang
- trưởng giả không có trã nấu cơm
- trưởng giáo
- trưởng họ