| lệ tử | dt. (thực): Trái vải (X. Lệ-chi). |
| Và cũng chỉ anh mới điên rồ đến mức lái xe vòng quanh một đất nước mà tỷ lệ tử vong trên đường cao nhất nhì thế giới này (chỉ cạnh tranh với Việt Nam mình). |
| Ngoài việc giảm thiếu tốc độ lây lan cộng đồng , mục tiêu quan trọng nhất đang là giảm tỷ lệ tử vong , tránh lây nhiễm chéo trong bệnh viện để đủ sức trường kỳ chống dịch. |
| Họ lại phải đối mặt với tâm lý nặng nề khi bệnh nhân trở nặng nhanh , tỷ lệ tử vong cao… Vậy nhưng chẳng ai nghĩ đến cá nhân mình. |
| Hiện nay , các bệnh ung thư đang ngày một gia tăng ở nước ta và gây ra tỉ llệ tửvong cao. |
| Uốn ván là bệnh do vi khuẩn Clostridium tetani tiết độc tố thần kinh mạnh gây ra , là một căn bệnh rất nguy hiểm có tỷ llệ tửvong cao , đặc biệt là ở phụ nữ mang thai và trẻ sơ sinh. |
| Với thể nhiễm trùng máu tỷ llệ tửvong có thể lên đến 30 40 % , thậm chí những trường hợp sốc nặng có tỷ lệ tử vong cao hơn. |
* Từ tham khảo:
- mèo nhị thể
- mèo nhỏ bắt chuột con
- mèo nhỏ bắt chuột to
- mèo núi
- mèo ri
- mèo rừng