| định phân | dt. (Pháp): Phần ấn-định cho một người theo tỷ-lệ chung (quotité). |
| định phân | đgt (hoá) (H. định: xác định; phân: thành phần) Xác định thành phần của một hợp chất: Khi định phân, được biết chất chủ yếu của hợp chất đó là các-bon. |
| định phân | (hoá) đg. 1. Xác định thành phần của một hợp chất. 2. Xác định lượng của một chất trong một hợp chất hoặc một hỗn hợp. |
| Người đàn bà nhìn tôi nói , như định phân trần : Cậu ấy sốt cả bảy tám hôm nay rồi. |
Ông giáo hỏi Lữ : Bây giờ anh định phân công thế nào ? Lữ mỉm cười không đáp ngay. |
| Chú Sa định phân trần thì chực thấy cô Thư rơi nước mắt. |
| Hán Thương đóng thuyền đinh nhỏ để đánh Chiêm Thành , dự định phân chia các đất Bản Đạt lang , Hắc Bạch và Sa Li Nha1319 từ Tư Nghĩa trở về nam đến biên giới Xiêm La làm châu huyện. |
| Đại tư đồ Lê Sát nói : "Tiên đế khai sáng cơ nghiệp , có ý định phân biệt [31a] kẻ hơn người kém để biểu dương các bậc công thần. |
| Bà Nguyễn Thị Kim Ngân , Chủ tịch Quốc hội , trao hoa và quyết dđịnh phâncông làm Bí thư Thành ủy TP.HCM cho ông Nguyễn Thiện Nhân. |
* Từ tham khảo:
- sổ
- sổ
- sổ
- sổ
- sổ bà
- sổ bộ