| định mạng | (mệnh) dt (truyền): Số mạng do trời định sẵn cho mỗi người: Khó cãi định-mạng. |
| Google sẽ có cơ chế xác dđịnh mạngWi Fi là công cộng hay mạng riêng dựa vào số lượng người truy cập đồng thời và tần suất truy cập. |
| Ngân hàng Thế giới (WB) đã thông qua khoản vay 500 triệu USD giúp nâng cao công suất , hiệu suất và mức độ ổn dđịnh mạngtruyền tải điện tại các khu vực kinh tế trọng điểm như Hà Nội mở rộng ,TP.Hồ Chí Minh mở rộng , đồng bằng sông Cửu Long và khu vực miền Trung. |
* Từ tham khảo:
- lưỡi phay phẳng
- lưỡi phay ven răng
- lưỡi rồng
- lưỡi trâu
- lượm-nhặt
- lươn chạch