| lượm nhặt | đt. X. Lượm-lặt. |
Khi cô gái vào trong vườn đi lượm nhặt từng lon bia , mảnh giấy , chai lọ , anh vẫn đứng tựa cửa theo dõi từng cử động của cô ta và thắc mắc tại sao cái cô này đi buôn đồng nát mà lại không rao , chỉ hỏi , thế thì làm sao mua được hàng , thảo nào mà sau xe mới có vài thứ linh tinh. |
| Như bộ ảnh của thí sinh Châu Bùi , không may mắn ghé thăm Đài Loan vào một ngày thu nắng đẹp , cũng không có cơ hội chiêm ngưỡng một hòn đảo mộng mơ , dịu dàng như vẫn thấy , những gì Châu Bùi llượm nhặtđược qua ống kính của mình chỉ đơn giản là con phố trầm buồn với tòa nhà cao tầng đang vươn mình sau bão. |
| Mohamad lọt thỏm trong khu sửa chữa ô tô , cậu bé không thể có tiền để đến trường và phải kiếm được khoảng 200 bảng Anh mỗi tháng mang về cho gia đình Hai anh em Mohamad là người may mắn vì kiếm được số tiền kha khá , trong khi những đứa trẻ khác buộc phải làm việc nặng nhọc trên các cánh đồng , llượm nhặtđồ phế thải trên đường Anh trai của Mohamad nói rằng cậu không có sự lựa chọn nào khác , bởi hai anh em là lao động chính trong nhà sau khi cha bị giết chết vì pháo kích ở Syria. |
* Từ tham khảo:
- có tiếng mà chẳng có miếng
- có tình
- có tình có lí
- có trăng phụ đèn
- có trăng quên đèn
- có trăng tình phụ lồng đèn