| nằm ngửa | đt. Nằm cái lưng ở dưới, ngực và bụng ở trên: Nằm ngửa dễ thở. |
| nằm ngửa | - Nằm lưng xuống dưới. |
| nằm ngửa | đgt Nằm lưng sát xuống chỗ nằm, nhìn thẳng lên trên: Nằm ngửa trên bãi cỏ, nhìn mảnh trăng thu. |
| nằm ngửa | .- Nằm lưng xuống dưới. |
| Nào " chỉ phơi thân trên giường cho nó béo , nó khỏe rồi lại đú đởn " , hay là , " rõ cái giống đĩ dông đĩ dài , chỉ nằm ngửa ăn sẵn , không thiết làm ăn ". |
Quang vừa hút xong một điếu nằm ngửa mặt nhìn lên trần nhà và đưa dài môi cho làn khói toả ngược qua mặt. |
| Chàng trân trọng mở bao ra , quấn một điếu thật to , rồi nằm ngửa hút luôn mấy hơi dài. |
| Bên cạnh chàng , Loan nằm ngửa , hai tay buông xuôi , mở to mắt nhìn thẳng lên đình màn. |
| Con sen cũng kêu theo : Trời ơi , cậu giết chết mợ con rồi ! Loan buông dao , rút mạnh tay đứng dậy , còn Thân thì nằm ngửa ra hai tay ôm ngực. |
| Dưới gầm bàn một cái xe rút của trẻ con nằm ngửa cạnh đôi guốc đứt quai. |
* Từ tham khảo:
- cột
- cột cây số
- cột điện
- cột đổ nhà xiêu
- cột hiệu
- cột lô-mét