| nằm nghĩ | đt. Nằm suy-nghĩ: Nằm nghĩ bắt tức cười. |
| Anh say rượu rồi , nên nằm nghĩ một lát cho đỡ mệt , rồi chốc nữa hãy nói chuyện. |
| Nàng ngả lưng trên giường nằm nghĩ đến mấy ngày gần đây ở Hà Nội. |
| Tiêm xong , viên khán hộ bảo Hồng : Cô nằm nghĩ , đừng nói chuyện nữa. |
| Nga cuối xuống nói nhỏ với Hồng : Vậy chị nằm nghĩ nhé , cố uống thuốc cho chóng khỏi. |
Anh ra đi Tây , bỏ lại năm sào ruộng sâu một sào ruộng cạn Ruộng sâu bị hạn , ruộng cạn sâu keo ăn Lấy chi nuôi thầy với mẹ quanh năm Đêm năm canh nằm nghĩ lại , ruột tằm héo hon. |
Bạc dầu xuống nước chẳng phai Thử nằm nghĩ lại xem ai lạt tình. |
* Từ tham khảo:
- biện-liệu
- biện-sự-phòng
- biện-sự-viên
- biện-giải
- biện-minh-trạng
- biệt-bạch