| le lưỡi | đt. Thè lưỡi ra: Lắc đầu le lưỡi // Mọc ra một hay hai lá: Giá le lưỡi. |
| Còn một chút nước mắm trên muỗng , Lợi đưa lên môi , le lưỡi liếm nhẹ , chắp chắp , mắt lim dim chú hết tinh thần định vị. |
| Anh Ba Rèn le lưỡi. |
| Nên mỗi lần nghe Xuân Diệu lắc đầu le lưỡi , nghĩ đến cái chết , học theo Trần Thanh Mại , tôi lại không khỏi nhớ tới những bà già nhà quê , lúc chớm già họ cũng bo bo bỏm bỏm , tưởng như mình chết nay chết mai đến nơi rồi và luôn chân luôn tay làm thêm , để dành dụm thêm mấy đồng , nhỡ lúc chết cần tới. |
* Từ tham khảo:
- hưu-nhàn
- hưu-tranh
- hữu-chi
- hữu-đảng
- hữu-vệ
- hữu-công