Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
hữu vệ
dt. Cầu-thủ banh tròn giữ vai phòng-vệ khuông thành, phía mặt
: Hữu-vệ Giáp, vai hữu-vệ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
mạn-kinh-tử
-
màng sương
-
mạng-cầu
-
Mạnh-tử
-
mao-trùng
-
mạo-chỉ
* Tham khảo ngữ cảnh
Lấy Hạ phẩm phụng ngự Phạm Ngũ Lão chỉ huy
hữu vệ
Thánh dực quân.
Bọn vệ quân Vương Sài Hồ 7 người bắt được Quý Ly ở bãi Chỉ Chỉ ; Giao Châu
hữu vệ
quân là bọn Quý Bảo 10 người bắt được Tả tướng quốc Trừng ở cửa biển Kỳ La.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
hữu-vệ
* Từ tham khảo:
- mạn-kinh-tử
- màng sương
- mạng-cầu
- Mạnh-tử
- mao-trùng
- mạo-chỉ