| lật nhào | đt. Nh. Lật đổ: Cái ghế bị lật nhào; Chánh-phủ bị lật nhào. |
| lật nhào | - Đánh đổ. |
| lật nhào | đgt Đổ hẳn xuống: Cả cái thuyền suýt nữa lật nhào (NgHTưởng). |
| lật nhào | .- Đánh đổ. |
| Khi những con gió quần đảo chực xô người lật nhào rút hết ra những vũng biển kế bên. |
| Tại hiện trường , xe container llật nhàodưới mương nước thi thể 2 nạn nhân được đưa ra ngoài. |
| Đang đổ dốc cầu vượt Hoàng Hoa Thám (Q.Tân Bình , TP.HCM) , xe tải chở bia ủi bay dải phân cách rồi llật nhàosang làn đường ngược lại húc vào xe máy của người đi đường khiến đôi nam nữ bị thương. |
| Xe container tông đổ dải phân cách rồi llật nhàotrên QL1A Theo tin tức mới nhất về tai nạn giao thông được cập nhật trên báo Công An Nhân Dân , lúc 5h ngày 14/10 , xe ôtô BKS 43C 137.46 kéo theo rờ moóc BKS 43R 008.94 do anh Phạm Hoài Trung (35 tuổi , trú huyện Đại Lộc) điều khiển theo hướng Quảng Nam Đà Nẵng trên tuyến QL1A khi đến phía bắc cầu Hương An thuộc huyện Quế Sơn , tỉnh Quảng Nam thì bất ngờ bị mất lái lao vào dải phân cách rồi lật nhào giữa đường. |
| Xe container llật nhàochắn hết 1 chiều đường gây ùn tắc giao thông. |
| Hậu quả làm hai lái tàu bị thương , trong đó , có lái chính là ông Trương Xuân Thức , 47 tuổi bị thương nặng , đầu máy và hai toa tàu bị văng ra khỏi đường ray và llật nhào. |
* Từ tham khảo:
- nguyệt nọ hoa kia
- nguyệt phí
- nguyệt quý
- nguyệt san
- nguyệt thực
- nguýt