| lật ngửa | đt. Day nằm ngửa sau khi nằm sấp: Lật ngửa lên coi ai. |
| lật ngửa | - Lăn cho nằm ngửa một vật đang úp. |
| lật ngửa | đgt Làm cho một người đương nằm sấp phải nằm ngửa ra: Loay hoay mà không lật ngửa anh kia ra được (NgHTưởng). |
| lật ngửa | .- Lăn cho nằm ngửa một vật đang úp. |
Trương tiến nhanh lên hai bước , chàng vội năm lấy bàn tay Thu , đưa lên miệng và lật ngửa hôn vào trong lòng bàn tay. |
Loan lật ngửa hai bàn tay nhìn những chỗ đã chai vì làm nhiều công việc nặng nề. |
Chao ôi ! Chợ gì mà lạ lùng thế này ? Bộ Tây sắp đánh tới nơi , nên người ta đem vườn bách thú ra phát mãi hay sao ! Một con ba ba to gần bằng cái nong , đặt lật ngửa , cứ ngọ nguậy bơi bơi bốn chân trước ông cụ già ngồi lim dim đôi mắt. |
| Hắn vội luồn tay qua người Bính cố lật ngửa Bính lên. |
| Lều của ATN vừa dựng lên đã bị gió quật cho lật ngửa , gẫy luôn cả thanh chống. |
| Bọn giặc xổ tới liền bị hất lật ngửa , nằm sát miệng hang. |
* Từ tham khảo:
- năm giềng ba mối
- năm hết Tết đến
- năm học
- năm khi mười hoạ
- năm kia
- năm lần bảy lượt