| nằm lì | đt. Nằm một chỗ, không làm chi cả, ai hỏi cũng không trả lời: Nằm lì đó đợi bữa ăn. |
| nằm lì | đgt Nằm ì ở một nơi, không chịu đứng dậy: Của đâu cho đứa nằm lì mà ăn (cd). |
| Chàng không cho mời thầy thuốc tới và luôn ba bốn ngày nằm lì ở trên giường mong cái chết đến. |
| Lương hát nghêu ngao , chân dẫm thình thình mà Thiện vẫn nằm lì. |
Thế mà giữa mùa lá non này , Trang lại phải nằm lì trong bệnh viện. |
| Lâu nay , dư luận bức xúc khi thấy nhiều taxi nnằm lìtrên đường Phủ Doãn , Triệu Quốc Đạt , Quán Sứ đón khách mà không bị xử lý. |
* Từ tham khảo:
- Hậu Lê
- Hậu Trần
- hậu-bổ
- hậu-tuyển
- hậu-đãi
- hậu-hĩ