| nằm khoanh | đt. Nh. Nằm co: Nằm khoanh trong lò, lỗ mũi lọ lem (CD). |
| Tôi bước thêm mấy bước , qua những đống trái khóm chín vàng tỏa thơm mùi mật , thấy hai con trút nằm khoanh , vảy xếp lại như những đồng hào lấp lánh. |
| Một con kỳ đà bị trói chặt bốn chân bằng sợi dây thép , nằm khoanh gần chỗ cửa. |
| Nhiều con rắn mai gầm khoang đen khoang vàng nằm khoanh như những đống dây thừng , nghếch mồm lên gốc cây chà là mọc sát mé nước đã bị sét đánh cháy thành than. |
| Có một tên cướp đang nằm khoanh tròn trên ben cát. |
* Từ tham khảo:
- huỳnh huỵch
- huỳnh liên
- huỳnh quang
- huỳnh tinh
- huỳnh tuyền
- huýt