Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nằm kềnh
đt. Nằm duỗi tay chân ra, choán cả giường hay ván // (B) ở không, chẳng chịu làm việc:
Ăn no rồi lại nằm kềnh, Có ai lấy tớ thì khênh tớ vào
(CD).
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
nằm kềnh
đgt
Nằm ngửa và nằm dài:
Đi làm về, mệt quá, nằm kềnh trên ghế ngựa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Nguyễn Lân
* Từ tham khảo:
-
lao cải
-
la bành cờ hiệu
-
lạ cho
-
lạc chừng
-
lạc hà
-
lạch đà lạch đạch
* Tham khảo ngữ cảnh
Ăn no rồi lại
nằm kềnh
Đứa nào có lấy thời khênh tớ về.
Sư Hùng say rượu
nằm kềnh
ra ngủ đến khuya thấy rét lạnh lắm , gần sáng nhìn xem , té ra nằm ở dưới gốc một cây mai lớn.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nằm kềnh
* Từ tham khảo:
- lao cải
- la bành cờ hiệu
- lạ cho
- lạc chừng
- lạc hà
- lạch đà lạch đạch