Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ông làng
dt. Nh. Ông hương // Ông tổ hát bội:
Thơ vịnh ông làng
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
cơm đùm gạo bới
-
cơm gà cá gỏi
-
cơm gạo
-
cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín
-
cơm giỏ nước bầu
-
cơm giời nước sông
* Tham khảo ngữ cảnh
Không biết tên , chàng dùng chữ " họ " để chỉ
ông làng
giềng yên lặng ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ông làng
* Từ tham khảo:
- cơm đùm gạo bới
- cơm gà cá gỏi
- cơm gạo
- cơm gạo mùa thổi đầu chùa cũng chín
- cơm giỏ nước bầu
- cơm giời nước sông