Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
ông làng
dt. Nh. Ông hương // Ông tổ hát bội:
Thơ vịnh ông làng
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
trường quyền
-
trường sơn
-
trưởng bạ
-
trượt chân
-
tu lờ
-
tu tề trị bình
* Tham khảo ngữ cảnh
Không biết tên , chàng dùng chữ " họ " để chỉ
ông làng
giềng yên lặng ấy.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
ông làng
* Từ tham khảo:
- trường quyền
- trường sơn
- trưởng bạ
- trượt chân
- tu lờ
- tu tề trị bình