| Trường Sơn | - (phường) tx. Sầm Sơn, t. Thanh Hoá - (xã) tên gọi các xã thuộc h. Lục Nam (Bắc Giang), h. Đức Thọ (Hà Tĩnh), h. An Lão (Hải Phòng), h. Lương Sơn (Hoà Bình), h. Quảng Ninh (Quảng Bình), h. Nông Cống (Thanh Hoá) |
| trường sơn | dt (H. sơn: núi) Núi dài; Tên dải núi chạy dọc Trung-bộ nước ta: Xin nguyện cùng người vươn tới mãi, Vững như muôn ngọn dải Trường-sơn (Tố-hữu). |
| Các cuộc bao vây tiêu diệt những cứ điểm quan trọng án ngữ dọc theo trường sơn dưới chân đèo đều do đội của Tuyết đảm nhiệm. |
| Chẳng ngờ mấy ngày sau cả gia đình nhà vợ đều đổ tại Sài đã mang bệnh sốt rét từ trường sơn , mang cái tai hoạ của chất độc hoá học từ rừng rú về bắt con cháu họ phải chịu hậu quả. |
| Thư nó viết , trong trường sơn lắm người quen quá. |
Tôi hình dung thấy đường trường sơn quanh co kỳ cục. |
| Từ dãy trường sơn bay về hàng chục vạn con bướm , đậu trên doanh trại và dinh thự của gã. |
Giới thiệu bài hát , nó bảo : mười con chim sơn ca nuôi trong cổ họng xin ca nhạc phẩm "trường sơn Đông Trường Sơn Tây" nhạc của (…) , lời Phạm Tiến Duật. |
* Từ tham khảo:
- kiêm-trình
- kiêm-vị
- kiềm địch
- kiểm-định
- kiểm-hiệu
- kiểm-thị