Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
nằm cữ
đt. ở cữ, X. Nằm bếp.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nhung nhúc như rươi tháng chín
-
nhung phục
-
nhung y
-
nhùng nhà nhùng nhằng
-
nhùng nhằng
-
nhùng nhục
* Tham khảo ngữ cảnh
Chị cũng chẳng dám n
nằm cữ
lâu mà phải lăn xả , đi mua đồng nát bát.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
nằm cữ
* Từ tham khảo:
- nhung nhúc như rươi tháng chín
- nhung phục
- nhung y
- nhùng nhà nhùng nhằng
- nhùng nhằng
- nhùng nhục