| lao động chân tay | dt. Giới người làm mướn nặng-nề như: thợ, tài-xế, lao-công, v.v... |
| Tuổi ông giáo đã ngoài 45 , việc lao động chân tay sau mấy mươi năm ròng theo đòi nghiên bút , tất nhiên thật vất vả. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn " ngồi mát ăn bát vàng " , khinh thường lao động chân tay. |
| Thấy cảnh nó lao động chân tay vất vả , khó khăn mới bảo nhau đến nhận máu mủ , rồi tìm cách giúp đỡ nó. |
| Mình nghĩ , nếu như đây là Hà Nội , gần hơn là Cổ Nhuế , liệu mình có dám khiêng như vậy hay không? Và buồn rầu nhận rằng mình chẳng dám mạnh dạn như thế đâu... ở nhà , phải đẩy xe bò mình đã ngại ngần thế nào rồi , nhất là những hôm gánh cỏ cho mợ hoặc em Hương... Không phải sợ nặng mà lười , chỉ vì có quan niệm nào đấy tách mình ra khỏi lớp người lao động chân tay. |
| Hầu hết đoàn viên phát biểu ý kiến phân tích sâu sắc , đả phá mạnh mẽ tư tưởng tiểu tư sản , tư tưởng phong kiến bóc lột muốn "ngồi mát ăn bát vàng" , khinh thường lao động chân tay. |
| Ông béo cái thứ béo riêng của người ít lao động chân tay. |
* Từ tham khảo:
- đi thưa
- đi trẩy
- đi vòng
- đi xà-lỉa
- đi xà-niểng
- đi xay-xảy