| ăn người | đgt. Giành phần hơn, phần lợi cho bản thân để người khác phải chịu thiệt thòi, thua thiệt: Dại gì nó mà dại, dại ăn người đấy! |
| ăn người | đgt Bằng mánh khoé giành lấy phần hơn: Chị ta chỉ muốn ăn người thôi. |
| Và người ta đặt giá cho nàng như người ta đặt giá cho một món ăn có đôi mùi thú vị , dễ nuốt , khác hẳn những món aăn ngườita thường dùng hàng ngày. |
| Người Ai Cập thật là thảo , đi đâu gặp ai đang ăn người ta cũng mời mình. |
| Bất kể lúc lên voi , lúc xuống chó , lứa đôi này đã để dấu giầy trên mọi chốn và tha lê đi khắp nơi cái túi thơ và cái túi phách ăn người của họ. |
| Những sợi măng được xé tước nhỏ cỡ nào , có ngâm rửa qua bao nhiêu nước đi nữa , có nấu có hâm mấy lửa thì khi ăn người quê thiệt sẽ nhận ra cái mùi cái vị ám khói của măng. |
| Nhưng khi khách aăn ngườita khen ngon là tự nhiên tôi hết mệt bà Giáo cười nói. |
| Việc kết hợp hoàn hảo giữa tinh hoa công nghệ và tinh hoa con người đã giúp Tường An đột phá vượt trội trong việc tạo ra những sản phẩm chất lượng nhất , như dầu ăn Cooking Oil đưa chất lượng bữa aăn ngườiViệt lên một tầm cao mới , là sản phẩm chủ lực của Tường An từ năm 1991 tới nay. |
* Từ tham khảo:
- ăn nhà diệc, việc nhà cò
- ăn nhạt mới biết thương mèo
- ăn nhằm
- ăn nhập
- ăn nhậu
- ăn nhịn