| ăn nguội | đgt. Ăn thức ăn đã để nguội hoặc ăn thức ăn đã chế biến sẵn; ăn lạnh: Bữa trưa nên ăn nguội để có thời gian nghỉ ngơi. |
| Thức ăn nguội hết cả rồi. |
Thứ bánh đúc này cũng đổ khuôn trong những cái đĩa đàn , ăn nguội , chấm với đường hay muối vừng. |
| Ăn bánh đúc hành mỡ hàng thì phần nhiều ăn nguội , vì từ chỗ làm bánh lên đến trên phố , thường là bánh đã nguội rồi. |
Bánh cuốn ở nhà này đặc biệt về điểm nhân thịt nhưng không ăn nóng , mà ăn nguội. |
Vì là thứ quà ăn nguội , nên nhà không có lò tráng mà cũng chẳng có nồi nước sôi hấp bánh. |
| Thức aăn nguộilạnh làm co bóp mạnh cơ dạ dày , thức ăn nóng quá làm cho niêm mạc dạ dày xung huyết và co bóp mạnh hơn. |
* Từ tham khảo:
- ăn ngữ
- ăn ngược nói ngạo
- ăn người
- ăn nhà diệc, việc nhà cò
- ăn nhạt mới biết thương mèo
- ăn nhằm