Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
lãnh giải
đt. C/g. Lãnh-hội, hiểu rõ, thâu-nhận hết ý-nghĩa.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nại-cửu
-
nại-hoả
-
nại-hoả-chỉ
-
nại-nhiệm
-
nại-phiền
-
nại-tâm
* Tham khảo ngữ cảnh
Donald Trump đã phải ngậm ngùi l
lãnh giải
Mâm xôi vàng cho hạng mục Diễn viên phụ tệ nhất vào năm 1989.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
lãnh-giải
* Từ tham khảo:
- nại-cửu
- nại-hoả
- nại-hoả-chỉ
- nại-nhiệm
- nại-phiền
- nại-tâm