| cao vời vợi | tt Rất cao: Ngôi nhà cao vời vợi. |
| Tiếng hát của nữ ca sĩ cao vời vợi , vừa trong sáng , vừa đượm buồn. |
| Còn bên tay cầm găm của ông thì cất quá khỏi sợi dây đờn lúc ấy đang ngân cao vời vợi. |
Cổng trường đại học cao vời vợi Mười thằng trèo tới chín thằng rơi Trong "chín thằng rơi" có "thằng" không hẳn điểm thấp mà vì thí sinh khác được cộng điểm ưu tiên. |
| Không hẹn mà gặp , nhiều khi giữa đêm khuya thanh vắng hai chiếc bóng đơn côi , hai tâm hồn cô lẻ cùng hướng nhìn lên bầu trời cao vời vợi , gửi gắm những niềm ước vọng thầm kín của lòng mình qua những ngôi sao xa xôi ấy. |
| Tháp cao chín tầng biểu thị chín tầng mây ccao vời vợicủa chốn cửu trùng. |
* Từ tham khảo:
- đầu gà má lợn
- đầu ghềnh cuối bãi
- đầu giác
- đầu giăng cuối giẳng
- đầu gio mặt muội
- đầu giờ dần đến cuối giờ dậu