| cào bằng | đgt Không phân biệt cao thấp, hay dở, hơn kém: Cào bằng năng lực của cán bộ trong cơ quan. |
| cào bằng | đg. Đánh giá mọi người như nhau, không phân biệt cao thấp. |
| Giữa một xã hội phong kiến cào bằng nhân cách , trói buộc người ta trong những quy ước tẻ nhạt , cách chơi của những bậc tài tử này là lối chơi của kẻ thạo đời , đã đọc đủ sách thánh hiền nhưng vẫn chán , đành lấy việc chơi đùa để khẳng định chỗ hơn người và cả khát vọng tự do của mình. |
| Trong lòng nó , dường như mọi lợn cợn , phảng phất hơi khói đều bị cào bằng. |
| Theo Bí thư Đảng ủy kiêm Chủ tịch UBND xã Lê Hữu Quyền : Mỗi thôn , mỗi tổ liên gia có một hoàn cảnh khác nhau , chúng ta không thể ccào bằngtrong quá trình thực hiện nhiệm vụ. |
| Bộ trưởng còn phê phán : Không thể chỉ nhìn vào một điểm thấp mà ccào bằngcả ngành rồi đem so sánh ngành sư phạm với ngành kỹ thuật. |
| Và có lẽ cũng chẳng có người nào lại chỉ nhìn vào một điểm thấp mà ccào bằngcả ngành như cách nói thiếu trân trọng dư luận của Bộ trưởng đâu. |
| Thực tế cho thấy , tìm sự tự giác không dễ , phải cột bằng quy chế , quy định rõ ràng , tránh tình trạng ccào bằnggiữa người làm tốt với người làm đủng đỉnh Trưởng ban Tổ chức Thành ủy Vũ Đức Bảo nêu. |
* Từ tham khảo:
- giam-ngục
- giam-khẩu
- giam-mặc
- giảm bệnh
- giảm-hình
- giảm-khẩu