| mỹ thuật | dt. Miếng nghề khéo-léo như: vẽ, nặn tượng, sơn mài v.v... // tt. Khéo, đẹp theo khoa thẩm-mỹ: Đồ mỹ-thuật. |
| mỹ thuật | - Nghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội họa, điêu khắc, nhạc,v.v.. |
| mỹ thuật | dt. Nghệ-thuật cốt phát biểu cái đẹp: Thi ca, âm-nhạc, hội-hoạ v.v... đều là mỹ thuật. |
| mỹ thuật | .- Nghệ thuật dùng màu sắc, hình thể để biểu hiện tình cảm, ý nghĩ của người ta như hội hoạ, điêu khắc, nhạc,v.v.. |
| Loại mỹ thuật các anh chỉ ích lợi cho loài người những lúc này thôi. |
| Đồ đạc đơn sơ mà thật nhã , thiệt hợp với sự cần dùng , đồ mỹ thuật có ích nhưng rất quí ; một vài bức cổ hoạ mầu dịu , một vài lọ dành để cắm hoa , bao nhiêu cái xa hoa phiền phức thời bỏ đi hết. |
| Thế nhưng anh có bao giờ chịu tin tôi , chịu nghe tôi đâu ! Mà cho dẫu nếu anh có bị mù thật đi chăng nữa , anh cũng không nên trốn nợ đời một cách ích kỷ như thế kia ! Anh còn nhớ có một lần anh nói chuyện với một nhà điêu khắc mù tại hàn lâm viện mỹ thuật không ? Ông ta chỉ sờ thôi mà biết tất cả. |
| Vả lại , xin thú thật với anh , tôi thường đem mỹ thuật ra bình phẩm các hành động của người đời. |
| Việc gì ta làm mà không có mỹ thuật thì bao giờ cũng đáng chê , đáng khin bỉ. |
| Và dĩ nhiên tụ tử thì không có một chút gì có thể gọi là mỹ thuật được ! Minh ngồi nghe ra vẻ chú ý nhiều lắm. |
* Từ tham khảo:
- đồng trụ
- đồng tử
- đồng tử
- đồng tử cao
- đồng tử liêu
- đồng tường thiết bích