| lan rộng | tt. Phổ-cập rộng-rãi, tới khắp nơi: Việc phổ-biến đời sống mới chưa được lan rộng. |
| lan rộng | đgt Toả ra xa: ảnh hưởng của nó lan rộng trong quần chúng (Trg-chinh). |
| lan rộng | đt. Ăn rộng ra, truyền rộng ra: Việc truyền bá quốc ngữ chưa được lan-rộng. |
| Tuy không được lan rộng nhưng thấy kết quả hiển nhiên , làm cho mấy nghìn con người được sung sướng vì mình , thời chết đi tưởng cũng hả dạ lắm , đời mình không phải là không có cho ai. |
Tiếng pháo giao thừa bỗng nổi vang gần đấy rồi từ nhà nọ sang nhà kia lan rộng mãi vào đêm tối. |
Ý quyết viết tiểu thuyết thụ thai trong trí tưởng tôi mỗi ngày một mạnh mẽ thêm , lan rộng mãi ra. |
| Dịch Covid 19 đang lên cao trào , bắt đầu lan rộng ra nhiều nước trên thế giới. |
| Chữ quốc ngữ lan rộng , ai ai cũng học chữ này sợ mình lạc hậu , các nhà in phố Hàng Gai nhanh chóng xoay theo thời cuộc. |
* * * Màn sương đã lan rộng. |
* Từ tham khảo:
- con đĩ đánh bồng
- con đĩ nên bà, bõ già nên ông
- con đĩ thập thành
- con đỉa kéo lên, con sên kéo xuống
- con đỏ
- con đỏ