| mỹ mãn | tt. Tốt đẹp và đầy-đủ. |
| mỹ mãn | - Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước: Kết quả mỹ mãn. |
| mỹ mãn | tt. Tốt đẹp, đầy đủ: Công việc đều mỹ-mãn. |
| mỹ mãn | .- Tốt đẹp đến mức độ cao hoặc đầy đủ, hoàn toàn phù hợp với lòng mong ước: Kết quả mỹ mãn. |
| Kỳ thi thử trong lớp để chọn học trò đi dự thi bằng Thành Chung , kết quả các bài của chàng được mười phần mỹ mãn : chàng chiếm hạng đầu trong các anh em bạn học. |
| Vì thế cuộc gặp mặt đã hoàn toàn mỹ mãn và vui vẻ. |
| Cuộc đời thiếu tá thế là mỹ mãn. |
| Nghĩ cho người khác chính là hy vọng cuộc sống của họ được hạnh phúc , mmỹ mãn, bớt khó khăn , khổ nạn.Tâm giữ thiện niệm là cái gốc , không vì việc ác nhỏ mà làm , cũng không vì việc thiện nhỏ mà không làm. |
| Chúng không ảnh hưởng đến hiệu suất của Face ID của iPhone X , OnePlus 5T cũng hoạt động tốt nhưng Galaxy Note 8 lại không đem lại kết quả mmỹ mãn. |
| Còn về kết quả , tôi không thể nói trước rằng chúng ta sẽ đạt thành tích mmỹ mãn. |
* Từ tham khảo:
- phá phách
- phá phẫu trầm châu
- phá quấy
- phá rào
- phá rối
- phá sản