| mỹ cảm | dt. Cảm-giác về cái đẹp // C/g. Thiện-cảm, cảm-tình đẹp-đẽ. |
| mỹ cảm | - Sự cảm thấy cái đẹp. |
| mỹ cảm | dt. Sự cảm biết về cái đẹp. |
| mỹ cảm | .- Sự cảm thấy cái đẹp. |
| Có điều , khi đã có được sự hướng dẫn của một mỹ cảm tốt , sự khổ hạnh ở đây không bao giờ đồng nghĩa với lối hùng hục kéo cày của những ngòi bút bất tài , mà vẫn có chút gì đó vui vẻ thanh thoát và trong những trường hợp thành công , tác phẩm có cái tự nhiên như hoá công ban cho vậy. |
| Trong lĩnh vực hội họa có nội dung về tranh nude (khỏa thân) , có chuẩn mực về sự hài hòa giữa màu sắc , ánh sáng và bố cục Trong nhiếp ảnh khỏa thân cũng vậy , nhiệm vụ của người nghệ sĩ là phải làm thế nào để kết hợp tốt 3 yếu tố trên nhằm đạt đến sự mmỹ cảmcao nhất của tác phẩm , để nhìn vào đó không còn thấy sự tục tĩu. |
| Chủ tịch Ủy ban Vũ khí của Hạ viện Mỹ Mac Thornberry cho rằng "việc mua lại công nghệ này sẽ hạn chế , mức độ mà Mmỹ cảmthấy thoải mái khi đưa công nghệ bổ sung vào bất kỳ quốc gia nào chúng ta đang nói tới.". |
| Bộ này cho biết , các binh sĩ Mỹ không vấp phải sự kháng cự nào từ phiến quân khủng bố , trong khi vị trí đóng quân của họ không có người tuần tra , điều này cho thấy lính Mmỹ cảmthấy cực kỳ an toàn tại đây. |
| Để có được vở diễn công phu , đầy mmỹ cảmđể công diễn cho khán giả yêu nghệ thuật , ê kip đã phải tập luyện miệt mài trong 3 tháng trời. |
| Tuy nhiên , ai đã xem The Secret Garden công diễn vào tối qua , khó có thể phủ nhận tính chuyên nghiệp , sự cầu thị của toàn bộ ê kip , đặc biệt là những cuống họng khổng lồ cao vút , đầy mmỹ cảmvà gợi cảm. |
* Từ tham khảo:
- kiệt
- hiệt kiệt
- kiệt lực
- kiệt quệ
- kiệt tác
- kiệt xuất