| kiệt quệ | tt. Mòn-mỏi, thiếu-hụt: Sức-lực kiệt-quệ, vốn-liếng kiệt-quệ. |
| kiệt quệ | - tt. Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng: Nền kinh tế kiệt quệ vì chiến tranh Bệnh tật đã làm bác ấy kiệt quệ sức lực. |
| kiệt quệ | tt. Suy sút, tàn tạ tới mức tột cùng: Nền kinh tế kiệt quệ vì chiến tranh o Bệnh tật đã làm bác ấy kiệt quệ sức lực. |
| kiệt quệ | tt (H. kiệt: hết cả; quệ: què) Suy sụp hết sức: Chiến tranh xâm lược của bọn thực dân đã làm cho nền kinh tế của ta kiệt quệ (HCM). |
| kiệt quệ | tt. Hết cả sức: Người bịnh đã kiệt-quệ. |
| kiệt quệ | .- Suy sút đến mức nghèo nàn nhất: Tài chính kiệt quệ. |
| Bây giờ kiệt quệ hết rồi. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Em hay ở xa mà mơ ước về tôi , mơ ước về một trang thanh niên khoẻ mạnh , giàu xúc cảm , giàu lòng nhân đạo và mơ ước cao xa Em hãy làm việc say mê Cứ như thế , em hãy nghĩ những điều tốt đẹp về tôi người yêu em tha thiết và mãnh liệt... Tôi không muốn để lại trong đáy sâu của trái tim em hình ảnh kiệt quệ của tôi , mái tóc còn non trẻ đã lốm đốm màu sắc của già cỗi , của khô héo và của những suy tưởng ngông cuồng. |
| Bây giờ kiệt quệ hết rồi. |
Để rồi em lại nghe những lời ca thán vì chú mà tôi kiệt quệ , con cái nheo nhóc ! Vợ Tính thấy hai anh em im lặng vẻ khó khăn , chị lấy hai ngón tay gon cốt trầu ở hai khoé môi lại , nói. |
| Hiện nay trăm họ mỏi mệt kiệt quệ , dân không chịu nổi , Thân vệ nên nhân đó lấy ân đức mà vỗ về , thì người ta tất xô nhau kéo về như nước chảy chỗ thấp , có ai ngăn được !". |
* Từ tham khảo:
- kiệt xuất
- kiêu
- kiêu bạc
- kiêu binh
- kiêu căng
- kiêu dũng