| làm rừng | đt. Khai-thác rừng với phép nhà-nước cho để đốn cây lấy gỗ hay lấy củi. |
| Thử hỏi tôi phản lại cái gì? làm rừng mà đói rã họng ra thì hô hào yêu rừng thế nào được. |
| Ở các vùng có bệnh sốt rét lưu hành , người dân cũng cần chú ý thực hiện một số biện pháp nhằm ngăn cản sự tiếp xúc giữa muỗi và người như mặc quần dài , áo tay dài khi đi làm nương , llàm rừng, bôi thuốc xua muỗi lên những nơi da hở , đốt hương muỗi , dọn dẹp nhà cửa gọn gàng... Người dân cũng có thể làm cửa lưới , mành rèm chống muỗi ở các cửa sổ để giảm tối đa sự xâm nhập của muỗi vào nhà. |
| Công tác quản lý , bảo vệ rừng ở một số địa phương cũng còn nhiều yếu kém , chất lượng rừng nhìn chung còn thấp , người llàm rừngchưa thực sự sống được nhờ nghề rừng. |
| Trước đó , LĐO đã thông tin việc đàn trâu hoang 9 con liên tiếp tấn công người dân khi đi llàm rừng. |
| Gần đây nhất , ngày 16.5 , trong lúc đi llàm rừng, anh Lê Văn Tiến và Nguyễn Văn Quy (trú thôn Tân Hiệp , xã Cam Tuyền) đã bị đàn trâu hoang này tấn công. |
| Có cơ sở được ngụy trang tinh vi nên người dân đi llàm rừngở nông trường không thể phát hiện được việc xả thải. |
* Từ tham khảo:
- chậm rì
- chậm rì rì
- chậm rịch
- chậm tiến
- chậm trễ
- chân