| làm ồn | đt. Gây tiếng ồn-ào náo-nhiệt: Đừng làm ồn, để Ba ngủ // Rầy-rà, xài-xể: Để quá ngày không trả, chủ nợ tới làm ồn trước cửa. |
| làm ồn | đt. Làm thành tiếng ồn-ào. |
| Sáng nay cậu ta bắt bỏ lệ ăn sáng , nên họ làm ồn ào lên ! Ông giáo đến bên cửa sổ nhà sàn nhìn xuống. |
Huệ cố giấu sự vui mừng , hỏi tiếp : Làm sao hai chị em biết tôi đã về ? Mấy bác thợ rèn đi làm về kháo nhau , làm ồn cả xóm chỉ vì mấy bà vợ không muốn xa chồng. |
| Thấy anh hoảng , vợ anh cũng hoảng , mấy bà thím dù thực lòng không để tâm lắm cũng giục giã con cái đi tìm anh Sài làm ồn ã cả một góc xóm. |
| Anh biết rằng điều anh vừa nói không thật lòng với mình nhưng chú Hà đã bảo lúc này phải hết sức tránh cái gì có thể làm ồn lên. |
Câm mồm , kẻ nào làm ồn thế. |
| Thấy anh hoảng , vợ anh cũng hoảng , mấy bà thím dù thực lòng không để tâm lắm cũng giục giã con cái đi tìm anh Sài làm ồn ã cả một góc xóm. |
* Từ tham khảo:
- án cược
- án đày
- án gian
- án huyệt
- án kiểu
- án ma khoa