Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
làm nghịch
đt. Chống lại:
Làm nghịch với lời căn-dặn, làm nghịch với lẽ phải
// (hẹp) Nh. Làm nguỵ.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
chủ yếu
-
chú
-
chú
-
chú
-
chú
-
chú cũng như cha, già cũng như mẹ
* Tham khảo ngữ cảnh
Ảnh : Báo Ấp Bắc Theo ông Thi , l
làm nghịch
mận rất khó ra hoa , tỷ lệ ra hoa nghịch vụ rơi vào mức 1% 2%.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
làm nghịch
* Từ tham khảo:
- chủ yếu
- chú
- chú
- chú
- chú
- chú cũng như cha, già cũng như mẹ