| làm ngang | đt. Làm việc ngang-ngược, không cần sự đồng-ý của người: Làm ngang lấy đại. |
Anh này có tính hoang toàng Rượu chè cờ bạc làm ngang không chừa. |
| Sáng nay , lúc đi làm ngang qua đèo , Long thấy rõ có chiếc xe tải hỏng máy ở giữa đèo , phải dùng hai hòn đá to chèn ở hai hàng bánh sau. |
| Buổi họp báo được chú ý hơn sau những động thái lên tiếng mạnh mẽ của nhiều quốc gia trước việc llàm ngangngược của Trung Quốc. |
* Từ tham khảo:
- con đâu cha mẹ đấy
- con đầu
- con đầu lòng
- con đầu cháu sớm
- con đầu gối con cánh tay
- con đẻ