| làm mộc | đt. Chế-tạo các vật bằng gỗ: Kẻ làm hồ, người làm mộc. |
| Tôi cho bung mở dịch vụ : Làm gạch , làm đường , làm mộc , chăn nuôi chế biến nọ kia , làm cả đánh bắt tôm cá , kết hợp dịch vụ du lịch nữa. |
| Ngoài ra nhiều hộ nuôi dê trên thuyền qua các hòn đảo hồ Thác Bà ; 3 cơ sở chế biến gỗ rừng trồng ; 8 cơ sở llàm mộc; 11 hộ kinh doanh tổng hợp Nhờ thế , người dân có thu nhập cao , tạo điều kiện để Mông Sơn xây dựng NTM một cách vững chắc từ chính nội lực của mình. |
| Thay vì được làm việc trong ngành điện tử như cam kết trong bản hợp đồng XKLĐ , Hòa phải llàm mộc. |
| Hai vợ chồng ông T cũng đã lớn tuổi , còn chồng bà Thuận đi llàm mộcở xã khác , ngày đi tối mới về". |
| Trong khi đó , công việc llàm mộcnặng nhọc , nhiều ngành nghề khác có thu nhập tương đương nhưng nhàn hạ hơn. |
| Ba người con trai của ông Tiếp , sau khi tốt nghiệp đại học cũng lần lượt trở về nối gót cha llàm mộcmỹ nghệ. |
* Từ tham khảo:
- gai mắt
- gai mắt chướng tai
- gai mèo
- gai ngạnh
- gai ngọn nhọn hơn gai gốc
- gai ốc