| làm lung | đt. X. Làm dữ. |
| Chúng tôi lại ái ngại cho những nhà nghèo bên hàng xóm , giờ này vợ chồng con cái đều phải dậy để chống cái nhà lá mà mỗi cơn gió mạnh làm lung lay và để đem cái chậu thau hứng những chỗ dột nước. |
| Ông phải nhìn thẳng , trả lời không quanh co những vấn nạn mà tầm quan trọng có thể làm lung lay chân đế của cả đời ông. |
| Nhưng khi các biến động lớn dồn dập đến , làm lung lay đảo lộn mọi thứ , thì chính những người bất hạnh nhất cũng đâm sợ. |
| Lãng muốn đặt câu hỏi từ nguồn gốc của mọi sự , muốn xét lại toàn bộ cái nền của tất cả hình ảnh , biến cố , sự kiện , tưởng bằng cách đó có thể làm lung lay toàn thể cuộc sống quanh mình. |
| Ông sợ lập ngôn hay thi thư của sĩ phu Bắc Hà vốn vọng Lê không ưa triều Nguyễn được in tự do rồi phổ biến rộng rãi trong dân chúng sẽ làm lung lay triều đình. |
| Nhưng từ khi Quan gia lên ngôi đến nay , lòng dạ trẻ con , giữ đức không thường , gần gũi bọn tiểu nhân , nghe lời Lê Á Phu , Lê Dữ Nghị gièm pha vu hãm công thần , làm lung lay xã tắc , phải giáng làm Linh Đức Đại Vương. |
* Từ tham khảo:
- kiểm điểm
- kiểm học
- kiểm kê
- kiểm lâm
- kiểm lâm nhân dân
- kiểm nghiệm