| làm liều | đt. Đánh liều, dẫu sao cũng mặc: Làm liều, được thì tốt, không được cũng chả sao. |
| Song tôi lại nghĩ : ‘Nếu cứ làm liều rồi chết thì chả hoá ra ai cũng có thể làm liều được ư ?”. |
Tôi linh cảm có chuyện chẳng lành , nhưng trước mặt bạn Cecilia không muốn gây chuyện? Thôi thì nhắm mắt làm liều. |
| Đói ăn vụng , túng làm liều , nhiều trẻ em nghèo không có điều kiện đi học dễ bị lôi kéo dụ dỗ làm điều xấu. |
| Không ai dám cho trọ lậu vì chính sách khai báo tạm trú tạm vắng , ai làm liều công an kiểm tra bắt được nhà có người lạ bị đưa lên đồn. |
| Nếu người Việt làm liều chống lại quan chấp sự mà trong quân kiếm củi đẩy xe có kẻ nào không về đủ thì dù có chém được đầu của Việt Vương , thần cũng lấy làm xấu hổ52. |
| Nếu ép quá chỉ sợ chị làm liều. |
* Từ tham khảo:
- trả bài
- trả bữa
- trả của
- trả đũa
- trả giá
- trả lễ