| làm loa | đt. Tạo ra ống loa để gọi, để nói to: Vòng bàn tay làm loa // (B) Đứng ra tuyên-bố cho kẻ khác hay cho đoàn-thể: Tôi chỉ làm loa chớ không có ý-kiến. |
| Người lái thuyền đánh cá bỗng đưa tay lên làm loa hú lớn , hình như muốn nhắn điều gì với người lái đò. |
| Ông lão lúc nãy chụm hai bàn tay làm loa , hú lớn một tiếng dài. |
Ông giáo chụm hai bàn tay làm loa bảo con : Coi chừng. |
| Ông giáo ra phía sau bếp lấy tay làm loa gọi lớn : Chúng tôi là khách bộ hành. |
| Lấy mo cau đó làm loa tàm tạm được. |
| Nhưng thấy tấm mo cau có thể dùng làm loa , thì cứ lấy làm , không sao. |
* Từ tham khảo:
- cánh chấu
- cánh chỏ
- cánh chuồn
- cánh cung
- cánh cửa
- cánh cứng