Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
mương rãnh
dt. Mương và rãnh, tiếng gọi chung những đường nước nhỏ:
ở đây nhiều mương rãnh, bảo sao đất không tốt!
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
* Từ tham khảo:
-
nu
-
nu na
-
nụ
-
nụ
-
nụ áo
-
nụ cà hoa mướp
* Tham khảo ngữ cảnh
Khơi thông m
mương rãnh
thoát nước tại phường Hà Phong (TP.Hạ Long) để thoát nước ngập cho dốc Đèo Bụt (TP.Cẩm Phả).
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
mương rãnh
* Từ tham khảo:
- nu
- nu na
- nụ
- nụ
- nụ áo
- nụ cà hoa mướp