| làm khổ | đt. Gây khó-khăn, khổ-sở: Tự mình làm khổ cho mình; Đừng làm khổ ai cả. |
| làm khổ | đt. Làm cho khổ-sở, khổ-cực: Không nên làm khổ ai cả. |
Trương mỉm cười : Anh tức lắm nên anh muốn báo thù , quyết tâm làm khổ em , quấy rầy em đến chơi. |
| Nhưng nếu chưa có gì thì tớ sẽ báo thù Thu đã làm khổ một đời và tớ sẽ giết Thu... Chàng cười lên mấy tiếng to và chính chàng cũng ghê sợ khi nghe thấy tiếng cười của mình. |
Loan mỉm cười chua chát : Nhưng phí đời mình như thế để làm gì ? Để lại sống theo cái khuôn cũ của mẹ chồng , rồi nếu sau này có con dâu lại sẽ bắt nó theo khuôn mình và làm khổ , làm phí cả đời nó như trước kia mẹ chồng mình đã lãng phí đời mình. |
| Trời đất rộng rãi thế kia , can chi mà ràng buộc lấy nhau ở trong cái xó nhỏ hẹp này , rồi không có việc gì làm cho qua thì giờ , nghĩ cách làm khổ người khác để tự làm khổ mình. |
| Lúc đó nàng cảm thấy hết cả những cái đê tiện của xã hội đàn bà vụn vặt , nhỏ nhen , nhiễu sự , tìm hết cách làm khổ người khác , rồi lấy cái khổ của người khác làm sự sung sướng của mình. |
| Hai tay đấm vào ngực than vãn : Nó làm khổ tôi. |
* Từ tham khảo:
- trồng trỉa
- trồng trọt
- trồng trộng
- trổng
- trổng
- trỗng