| làm khỉ | đt. Lý-lắc, liến-xáo, giỡn-trững nhiều: Ngồi im, đừng làm khỉ! // Khuấy-rối, làm náo động... (tiếng phe nghịch dùng cách khi-dẻ): Chúng nó làm khỉ chớ làm gì được mình mà lo. |
| Trà Long khoái xem trò , tôi lấy nhọ nồi bôi đầy mặt , giả làm khỉ , làm cọp , làm mèo. |
* Từ tham khảo:
- có trở
- có trước có sau
- có tuổi
- có vả tình phụ sung
- có vai có vế
- có vàng phụ thau