| có tuổi | tt. Trộng tuổi, hơi già: Đã có tuổi rồi mà không nên nết. |
| có tuổi | tt. Đã cao tuổi, không còn trẻ nữa: người có tuổi. |
| có tuổi | tt Không còn trẻ nữa: Gặp một bà có tuổi hỏi thăm nhà. |
| có tuổi | t. Đã già, đã xa tuổi thanh niên. |
| Đã có tuổi mà khỏe mạnh như con gái hai mươi , hai nhăm. |
Cứ mỗi lần có người hơi có tuổi và đeo thẻ bài ở xe xuống thì Loan lại chăm chú đến người xuống sau. |
| Hai ông bà bây giờ đã có tuổi , không còn mong mỏi gì nữa. |
| Người phu xe đã có tuổi , cứ kéo cái xe theo sau tôi mà lẩm bẩm : " Bốn đồng xu từ đây về nhà bò ". |
| Những người có tuổi đoán chắc với ông giáo là dù nước lụt có to đến đâu , cũng không thể vào nhà được. |
| Dù ở hoàn cảnh nào , thằng Kiên không bao giờ dám vô phép nặng lời với người có tuổi. |
* Từ tham khảo:
- có vai có vế
- có vàng phụ thau
- có vàng, vàng nỏ hay phô
- có vay có trả mớithoả lòng nhau
- có vấn đề
- có vây có cánh