| có trở | đt. X. Có tang. |
| có trở | đgt. Có tang, để tang. |
| Rắn có trở lại đã có tôi tiếp chiến. |
Nghe Mai nhắc tới tang cụ Tú , Lộc hơi ngượng hỏi : Không biết có trở lấy nhau , họ dị nghị không nhỉ ? Mai trước khi đáp lại , đưa mắt nhìn Lộc , thấy chàng buồn rầu , có ý mong đợi câu trả lời của mình , Mai lấy làm thương hại. |
| Có lẽ Khổng Phu Tử có trở lại trần thế cũng không thể ngờ tên tuổi của mình đột nhiên được nhắc nhở trang trọng như thế ở một chỗ xó rừng. |
| Em cương quyết không cho mấy bác đi gỡ nhà người ta , vì dù họ có trở về hay không , đã gỡ đồ kẻ khác tức là mình đi ăn trộm rồi. |
| Bây giờ , ngồi xem én nhạn bay , có lúc tôi cũng bổ một quả vú sữa ra ăn , nhưng ăn thì lại nhớ đến một đêm tháng hai đã mất “để mùa xuân kcó trởở lại cũng bằng thừa”. |
| Càng thấy như thế , tôi lại càng không hiểu tại sao chính những người sống lại có thể oán ghét nhau “để cho mùa xuân kcó trởở lại cũng bằng thừa”. |
* Từ tham khảo:
- có tuổi
- có vả tình phụ sung
- có vai có vế
- có vàng phụ thau
- có vàng, vàng nỏ hay phô
- có vay có trả mớithoả lòng nhau